他大声宣泄情绪。
Tā dàshēng xuānxiè qíngxù.
Anh ấy lớn tiếng trút bầu tâm sự.
He vented his emotions loudly.
"宣泄" là động từ, nghĩa là giải toả, trút ra (cảm xúc dồn nén). Tân ngữ thường là cảm xúc: "宣泄 情绪", "宣泄 不满", "宣泄 压力". Đừng lẫn với "宣扬" (tuyên truyền, phô trương rộng rãi); "宣泄" là xả ra từ bên trong. Nghĩa gốc là tháo nước, thoát nước.
宣泄 viết sang phồn thể là 宣洩 xuān xiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.