老师宣读了比赛结果。
Lǎoshī xuāndú le bǐsài jiéguǒ.
Giáo viên đọc to kết quả cuộc thi.
The teacher read out the competition results.
宣读 viết sang phồn thể là 宣讀 xuān dú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.