Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宣读

宣读

xuān dú
Âm Hán-Việt: tuyên độc
HSK 3.0 cấp 8
đọc to trước khán giả
to read out loud to an audience

Ví dụ câu

老师宣读了比赛结果。

Lǎoshī xuāndú le bǐsài jiéguǒ.

Giáo viên đọc to kết quả cuộc thi.

The teacher read out the competition results.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宣读 viết sang phồn thể là 宣讀 xuān dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →