Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 读

读

dú
Âm Hán-Việt: độc
HSK 3.0 cấp 1
đọc
to read, to read aloud; to study

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 读 viết sang phồn thể là 讀.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "đọc", nhất là đọc thành tiếng: 读课文 (đọc bài khóa). Còn nghĩa "đi học": 读书 (học, đọc sách), 读 + 大学 (học đại học). Đọc thầm sách báo thường dùng 看: 看书. Có trong 阅读 (đọc hiểu), 读者 (độc giả).

Ví dụ câu

请大声读这个句子。

Qǐng dàshēng dú zhège jùzi.

Hãy đọc to câu này.

Please read this sentence aloud.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「读」