Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 就读

就读

jiù dú
Âm Hán-Việt: tựu độc
HSK 3.0 cấp 6
đi học/theo học
to go to school

Ví dụ câu

他目前在北京大学就读。

Tā mùqián zài Běijīng Dàxué jiùdú.

Anh ấy hiện đang theo học tại Đại học Bắc Kinh.

He is currently studying at Peking University.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

就读 viết sang phồn thể là 就讀 jiù dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →