Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解读

解读

jiě dú
Âm Hán-Việt: giải độc
HSK 3.0 cấp 6
giải đọc/phân tích
to decipher

Ví dụ câu

老师解读了这首诗的意思。

Lǎoshī jiědú le zhè shǒu shī de yìsi.

Cô giáo đã phân tích ý nghĩa của bài thơ này.

The teacher interpreted the meaning of this poem.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là 'giải đọc, phân tích'; thường đứng trước danh từ chỉ văn bản, tác phẩm (ví dụ: '诗' – thơ); thường đi kèm với '了' để chỉ hành động đã thực hiện; người học dễ nhầm với '解释' – '解读' tập trung vào việc phân tích sâu hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

解读 viết sang phồn thể là 解讀 jiě dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →