老师解读了这首诗的意思。
Lǎoshī jiědú le zhè shǒu shī de yìsi.
Cô giáo đã phân tích ý nghĩa của bài thơ này.
The teacher interpreted the meaning of this poem.
động từ, nghĩa là 'giải đọc, phân tích'; thường đứng trước danh từ chỉ văn bản, tác phẩm (ví dụ: '诗' – thơ); thường đi kèm với '了' để chỉ hành động đã thực hiện; người học dễ nhầm với '解释' – '解读' tập trung vào việc phân tích sâu hơn.
解读 viết sang phồn thể là 解讀 jiě dú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.