他喜欢读书。
Tā xǐhuan dú shū.
Anh ấy thích đọc sách.
He likes reading books.
Động từ li hợp, có hai nghĩa: “đọc sách” và “đi học” (đang học ở trường), ví dụ “con tôi đang học đại học”. Nghĩa đi học gần với 上学. Vì là li hợp nên muốn nói đọc sách gì thì dùng 读 hoặc 看 + tên sách, không thêm tân ngữ sau 读书.
读书 viết sang phồn thể là 讀書 dú shū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.