Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老师

老师

lǎo shī
Âm Hán-Việt: lão sư
HSK 3.0 cấp 1
thầy/cô giáo
teacher

Ví dụ câu

老师每天教我们汉语。

Lǎoshī měitiān jiāo wǒmen Hànyǔ.

Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung mỗi ngày.

The teacher teaches us Chinese every day.

Cách dùng từ này

Danh từ “thầy giáo, cô giáo”, cũng dùng làm từ xưng hô: học sinh gọi thẳng 老师, hoặc gọi họ + 老师 (ví dụ thầy họ Vương). Đếm bằng 位 (lịch sự) hoặc 个. Người dạy một kỹ năng ngoài trường học cũng được gọi là 老师.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老师 viết sang phồn thể là 老師 lǎo shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →