Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 教师

教师

jiào shī
Âm Hán-Việt: giáo sư
HSK 3.0 cấp 4
giáo viên
teacher

Ví dụ câu

我妈妈是一名小学教师。

Wǒ māma shì yì míng xiǎoxué jiàoshī.

Mẹ tôi là giáo viên tiểu học.

My mother is a primary school teacher.

Cách dùng từ này

"教师" (giáo viên) là danh từ, sắc thái trang trọng hơn "老师"; dùng khi nói về nghề nghiệp: "她 是 一 名 小学 教师" (cô ấy là giáo viên tiểu học), lượng từ trang trọng là "名" hoặc "位". Khi gọi trực tiếp hay xưng hô thì dùng "老师", không nói "王 教师" mà nói "王 老师".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

教师 viết sang phồn thể là 教師 jiào shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →