Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 教材

教材

jiào cái
Âm Hán-Việt: giáo tài
HSK 3.0 cấp 5
tài liệu giảng dạy
teaching material

Ví dụ câu

这是新教材。

Zhè shì xīn jiàocái.

Đây là tài liệu giảng dạy mới.

This is new teaching material.

Cách dùng từ này

"教材" (jiàocái, giáo trình, tài liệu giảng dạy) là danh từ, lượng từ "本" hoặc "套": "一 套 教材". Hay gặp: "汉语 教材", "新 教材", "使用 教材". Khác "课本" (sách giáo khoa học sinh cầm trên lớp).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →