这次考试他及格了。
Zhè cì kǎoshì tā jígé le.
Kỳ thi này anh ấy đã đạt.
He passed the exam this time.
"及格" (đạt, qua điểm chuẩn) là động từ không mang tân ngữ: "这次 考试 他 及格 了", "他 数学 没 及格". Trái nghĩa "不 及格". Muốn nói qua một kỳ thi cụ thể thì dùng "通过": "通过 考试".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.