今天天气格外好。
Jīntiān tiānqì géwài hǎo.
Hôm nay thời tiết đặc biệt tốt.
The weather is exceptionally good today.
"格外" (đặc biệt, hơn hẳn) là phó từ, đứng trước tính từ hay động từ tâm lý, nêu mức độ vượt mức bình thường: "今天 天气 格外 好", "格外 小心". Gần "特别" nhưng văn viết hơn và luôn hàm ý "hơn mọi khi".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.