Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海外

海外

hǎi wài
Âm Hán-Việt: hải ngoại
HSK 3.0 cấp 5
hải ngoại, nước ngoài
oversea, overseas, abroad

Ví dụ câu

他在海外工作了三年。

Tā zài hǎiwài gōngzuò le sān nián.

Anh ấy đã làm việc ở nước ngoài ba năm.

He worked overseas for three years.

Cách dùng từ này

"海外" (hải ngoại, nước ngoài) là danh từ, văn viết: "在 海外 工作". Làm định ngữ: "海外 市场", "海外 华人". Khẩu ngữ hay dùng "国外".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →