房子外部很漂亮。
Fángzi wàibù hěn piàoliang.
Bên ngoài ngôi nhà rất đẹp.
The outside of the house is beautiful.
“外部” (bên ngoài) là danh từ chỉ phần ở phía ngoài một vật hay một tổ chức, trái nghĩa với “内部”: 房子 的 外部, 外部 环境. Không chỉ dáng vẻ; nói hình thức trông ra sao thì dùng “外观”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.