手机外观很好。
Shǒujī wàiguān hěn hǎo.
Ngoại quan điện thoại rất tốt.
The phone looks good.
“外观” (vẻ ngoài) là danh từ chỉ hình thức bên ngoài của đồ vật, nhất là sản phẩm, công trình: 手机 的 外观, 外观 设计, 外观 很 漂亮. Ít dùng cho người. “外部” chỉ phần phía ngoài, không nói về dáng vẻ.
外观 viết sang phồn thể là 外觀 wài guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.