Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外观

外观

wài guān
Âm Hán-Việt: ngoại quan
HSK 3.0 cấp 5
ngoại quan, bề ngoài
outward appearance, exterior, look

Ví dụ câu

手机外观很好。

Shǒujī wàiguān hěn hǎo.

Ngoại quan điện thoại rất tốt.

The phone looks good.

Cách dùng từ này

“外观” (vẻ ngoài) là danh từ chỉ hình thức bên ngoài của đồ vật, nhất là sản phẩm, công trình: 手机 的 外观, 外观 设计, 外观 很 漂亮. Ít dùng cho người. “外部” chỉ phần phía ngoài, không nói về dáng vẻ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外观 viết sang phồn thể là 外觀 wài guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →