Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 户外

户外

hù wài
Âm Hán-Việt: hộ ngoại
HSK 3.0 cấp 5
ngoài trời
outdoor, outdoors, open-air

Ví dụ câu

我喜欢户外运动。

Wǒ xǐhuān hùwài yùndòng.

Tôi thích thể thao ngoài trời.

I like outdoor sports.

Cách dùng từ này

"户外" (hùwài, ngoài trời) là danh từ, hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "户外 运动" (thể thao ngoài trời), "户外 活动"; hoặc đi với "在": "在 户外" (ở ngoài trời). Đối lập với "室内" (trong nhà).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

户外 viết sang phồn thể là 戶外 hù wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →