我喜欢户外运动。
Wǒ xǐhuān hùwài yùndòng.
Tôi thích thể thao ngoài trời.
I like outdoor sports.
"户外" (hùwài, ngoài trời) là danh từ, hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "户外 运动" (thể thao ngoài trời), "户外 活动"; hoặc đi với "在": "在 户外" (ở ngoài trời). Đối lập với "室内" (trong nhà).
户外 viết sang phồn thể là 戶外 hù wài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.