这位客户是我们的老客户。
Zhè wèi kèhù shì wǒmen de lǎo kèhù.
Vị khách này là khách hàng cũ của chúng tôi.
This client is our regular customer.
"客户" (khách hàng) là danh từ dùng trong kinh doanh, chỉ người hoặc công ty giao dịch thường xuyên: "老 客户" (khách quen), "大 客户", "联系 客户". Khác "顾客": "顾客" là người vào cửa hàng mua đồ; "客户" thiên về khách của công ty, ngân hàng, dịch vụ. Còn "客人" là khách đến nhà, khách mời.
客户 viết sang phồn thể là 客戶 kè hù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.