我每天写博客。
Wǒ měitiān xiě bókè.
Tôi viết blog mỗi ngày.
I write a blog every day.
Danh từ: blog, trang nhật ký cá nhân trên mạng (phiên âm từ "blog"). Hay gặp: 写 博客 (viết blog), 开 博客 (mở blog), 在 博客 上 (trên blog). Người viết blog gọi là bókè hoặc bózhǔ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.