Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 博物馆

博物馆

bó wù guǎn
Âm Hán-Việt: bác vật quán
HSK 3.0 cấp 5
bảo tàng
museum

Ví dụ câu

博物馆是保存和展示人类文化遗产的场所。

Bówùguǎn shì bǎocún hé zhǎnshì rénlèi wénhuà yíchǎn de chǎngsuǒ.

Bảo tàng là nơi bảo tồn và trưng bày di sản văn hóa nhân loại.

Museums are places for preserving and displaying human cultural heritage.

Cách dùng từ này

"博物馆" (bảo tàng) là danh từ chỉ nơi chốn: "去 博物馆", "参观 博物馆". Đi với "参观" (tham quan) tự nhiên hơn "看". Chữ "馆" chỉ toà nhà công cộng, cũng gặp trong "图书馆", "体育馆".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

博物馆 viết sang phồn thể là 博物館 bó wù guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →