我去便利店买一瓶水。
Wǒ qù biànlìdiàn mǎi yì píng shuǐ.
Tôi đi cửa hàng tiện lợi mua một chai nước.
I go to the convenience store to buy a bottle of water.
"便利店" là danh từ, chỉ loại cửa hàng bán lẻ cung cấp các mặt hàng thiết yếu một cách nhanh chóng. Thường đứng sau động từ "去" (đi) hoặc "在" (ở) để chỉ địa điểm. Thường đi kèm với "买" (mua) khi nói về việc mua sắm. Người Việt thường nhầm "便利店" với "便利"; "便利店" là cửa hàng, "便利" là tính từ mô tả sự thuận tiện.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.