保护劳动者的合法权利。
Bǎohù láodòngzhě de héfǎ quánlì.
Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động.
Protect the legal rights of workers.
"权利" (quyền, quyền lợi) là danh từ, chỉ điều người ta được hưởng theo luật: "合法 权利", "享有 权利", "有 权利 知道". Đừng lẫn với "权力" (quyền lực) đọc giống hệt quánlì: "权力" là sức mạnh điều khiển người khác, còn "权利" là điều mình được hưởng.
权利 viết sang phồn thể là 權利 quán lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.