Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 城里

城里

chéng lǐ
Âm Hán-Việt: thành lí
HSK 3.0 cấp 5
trong thành phố, nội thành
In the city

Ví dụ câu

他住在城里,上班很方便。

Tā zhù zài chénglǐ, shàngbān hěn fāngbiàn.

Anh ấy sống trong thành phố, đi làm rất tiện.

He lives in the city, commuting is very convenient.

Cách dùng từ này

“城里” (trong thành phố) gồm 城 cộng từ chỉ phương vị 里, mang sắc thái khẩu ngữ, đối lập với “农村”: 他 住在 城里, 城里 人 (người thành phố). Hay đi sau 在, 住在, 去.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

城里 viết sang phồn thể là 城裡 chéng lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →