这座大厦很高。
Zhè zuò dàshà hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
This building is very tall.
“大厦” (tòa nhà lớn, cao ốc) là danh từ, lượng từ là “座” hoặc “栋”: 这座 大厦. Hay dùng trong tên tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại. Trong khẩu ngữ, “大楼” phổ biến hơn.
大厦 viết sang phồn thể là 大廈 dà shà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.