Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大厦

大厦

dà shà
Âm Hán-Việt: đại hạ
HSK 3.0 cấp 5
tòa nhà cao tầng
building, mansion, large edifice

Ví dụ câu

这座大厦很高。

Zhè zuò dàshà hěn gāo.

Tòa nhà này rất cao.

This building is very tall.

Cách dùng từ này

“大厦” (tòa nhà lớn, cao ốc) là danh từ, lượng từ là “座” hoặc “栋”: 这座 大厦. Hay dùng trong tên tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại. Trong khẩu ngữ, “大楼” phổ biến hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大厦 viết sang phồn thể là 大廈 dà shà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →