Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用户

用户

yòng hù
Âm Hán-Việt: dụng hộ
HSK 3.0 cấp 5
người dùng/tài khoản người dùng
user

Ví dụ câu

这个软件有很多用户。

Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō yònghù.

Phần mềm này có nhiều người dùng.

This software has many users.

Cách dùng từ này

"用户" (người dùng, khách hàng) là danh từ, chỉ người sử dụng một sản phẩm, dịch vụ như điện thoại, phần mềm, điện nước. Hay đứng trước danh từ khác: "用户 名" (tên người dùng), hoặc có định ngữ: "手机 用户", "新 用户". Đi với các động từ "注册" (đăng ký), "吸引" (thu hút).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

用户 viết sang phồn thể là 用戶 yòng hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →