这个软件有很多用户。
Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō yònghù.
Phần mềm này có nhiều người dùng.
This software has many users.
"用户" (người dùng, khách hàng) là danh từ, chỉ người sử dụng một sản phẩm, dịch vụ như điện thoại, phần mềm, điện nước. Hay đứng trước danh từ khác: "用户 名" (tên người dùng), hoặc có định ngữ: "手机 用户", "新 用户". Đi với các động từ "注册" (đăng ký), "吸引" (thu hút).
用户 viết sang phồn thể là 用戶 yòng hù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.