Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 普及

普及

pǔ jí
Âm Hán-Việt: phổ cập
HSK 3.0 cấp 5
phổ cập
to spread extensively

Ví dụ câu

手机在全世界普及了。

Shǒujī zài quán shìjiè pǔjí le.

Điện thoại di động đã được phổ cập trên toàn thế giới.

Mobile phones have become widely used worldwide.

Cách dùng từ này

"普及" (phổ cập, lan rộng) là động từ. Không mang tân ngữ thì tả việc lan khắp nơi: "手机 已经 普及 了"; mang tân ngữ thì là đưa tới mọi người: "普及 知识" (phổ biến kiến thức). Cũng làm danh từ: "普及 程度". Khác "普遍" (phổ biến, rộng khắp) là tính từ tả trạng thái, không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →