Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大众

大众

dà zhòng
Âm Hán-Việt: đại chúng
HSK 3.0 cấp 5
đại chúng, quần chúng
the masses, the public

Ví dụ câu

大众喜欢这部电影。

Dàzhòng xǐhuān zhè bù diànyǐng.

Đại chúng thích bộ phim này.

The public likes this movie.

Cách dùng từ này

“大众” (đại chúng, quần chúng) là danh từ chỉ số đông người bình thường trong xã hội, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 为 大众 服务, 受到 大众 欢迎. Đứng trước danh từ thì mang nghĩa “bình dân, phổ thông”: 大众 文化.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大众 viết sang phồn thể là 大眾 dà zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →