Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 佛教

佛教

Fó jiào
Âm Hán-Việt: phật giáo
HSK 3.0 cấp 6
đạo Phật, Phật giáo
Bodhisattva, Buddhist religion, Buddhism

Ví dụ câu

佛教在中国有着深远的影响。

Fójiào zài Zhōngguó yǒuzhe shēnyuǎn de yǐngxiǎng.

Phật giáo có ảnh hưởng sâu rộng ở Trung Quốc.

Buddhism has had a profound influence in China.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →