Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 教育部

教育部

jiào yù bù
Âm Hán-Việt: giáo dục bộ
HSK 3.0 cấp 6
Bộ Giáo dục
Education, Ministry of Education, Department of Education, Education Department

Ví dụ câu

教育部发布了新政策。

Jiàoyùbù fābù le xīn zhèngcè.

Bộ Giáo dục đã ban hành chính sách mới.

The Ministry of Education issued a new policy.

Cách dùng từ này

“教育部” (Bộ Giáo dục) là danh từ riêng, chỉ cơ quan quản lý giáo dục cấp quốc gia. Thường làm chủ ngữ trước các động từ như “发布”, “规定”: “教育部 发布 了 新 规定”. Chữ “部” ở đây là bộ, tức cơ quan cấp bộ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →