Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 部位

部位

bù wèi
Âm Hán-Việt: bộ vị
HSK 3.0 cấp 6
vị trí/bộ phận cơ thể
part

Ví dụ câu

他受伤的部位是腿。

Tā shòushāng de bùwèi shì tuǐ.

Bộ phận bị thương của anh ấy là chân.

The injured part of his body is the leg.

Cách dùng từ này

“部位” (vị trí, bộ phận) là danh từ chỉ một phần trên cơ thể, máy móc hoặc công trình: chỗ bị thương là shòushāng de bùwèi, bộ phận cơ thể, chỗ đau. Khác “位置”: “位置” là chỗ đứng, vị trí nói chung, còn “部位” là một phần của một tổng thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →