Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面部

面部

miàn bù
Âm Hán-Việt: diện bộ
HSK 3.0 cấp 6
mặt; bộ mặt
face (body part)

Ví dụ câu

她的面部表情很幸福。

Tā de miànbù biǎoqíng hěn xìngfú.

Biểu cảm trên khuôn mặt cô ấy rất hạnh phúc.

Her facial expression is very happy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →