Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 舌头

舌头

shé tou
Âm Hán-Việt: thiệt đầu
HSK 3.0 cấp 6
lưỡi
tongue

Ví dụ câu

我的舌头有点疼。

Wǒ de shétou yǒudiǎn téng.

Lưỡi của tôi hơi đau.

My tongue hurts a little.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

舌头 viết sang phồn thể là 舌頭 shé tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →