这只是口头承诺,没有书面合同。
Zhè zhǐ shì kǒutóu chéngnuò, méiyǒu shūmiàn hétong.
Đây chỉ là lời hứa miệng, không có hợp đồng bằng văn bản.
This is just a verbal promise, there is no written contract.
"口头" (bằng miệng) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ hoặc trạng ngữ, đối lập với "书面" (bằng văn bản): "口头 承诺" (hứa miệng), "口头 通知", "口头 表达". Phân biệt với "口语" (khẩu ngữ, văn nói): "口头" nói về hình thức truyền đạt, "口语" nói về loại ngôn ngữ.
口头 viết sang phồn thể là 口頭 kǒu tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.