狗喜欢啃骨头。
Gǒu xǐhuān kěn gǔtou.
Chó thích gặm xương.
Dogs like to gnaw bones.
“骨头” (xương) là danh từ, chữ sau đọc thanh nhẹ (gǔtou), lượng từ “块”, “根”. Dùng cho xương người, xương động vật và xương trong món ăn: “狗喜欢 啃骨头” (chó thích gặm xương). Gãy xương thì nói “骨折”, là động từ riêng.
骨头 viết sang phồn thể là 骨頭 gǔ tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.