Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肩膀

肩膀

jiān bǎng
Âm Hán-Việt: kiên bàng
HSK 3.0 cấp 6
vai (cơ thể)
shoulder

Ví dụ câu

我肩膀有点疼。

Wǒ jiānbǎng yǒudiǎn téng.

Vai tôi hơi đau.

My shoulder hurts a little.

Cách dùng từ này

"肩膀" (vai) là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, hay đi với "疼", "拍" (vỗ), "靠" (dựa): "我 肩膀 有点 疼", "拍 了 拍 他 的 肩膀". Văn viết gọn còn dùng một chữ "肩".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →