Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肩负

肩负

jiān fù
Âm Hán-Việt: kiên phụ
HSK 3.0 cấp 9
gánh chịu/đảm nhận
to shoulder (a burden)

Ví dụ câu

年轻一代肩负着建设未来的重任。

Niánqīng yídài jiānfùzhe jiànshè wèilái de zhòng rèn.

Thế hệ trẻ gánh vác trọng trách xây dựng tương lai.

The younger generation shoulders the heavy responsibility of building the future.

Cách dùng từ này

“肩负” (gánh vác) là động từ trang trọng, tân ngữ là nhiệm vụ lớn, trách nhiệm, sứ mệnh: “肩负 重任”, “肩负 使命”. Hay có “着” theo sau: “肩负着...”. Nghĩa đen là vác trên vai, nghĩa dùng thường gặp là gánh vác. Gần nghĩa “担负” (gánh vác); còn “负责” (chịu trách nhiệm) dùng cho việc cụ thể hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

肩负 viết sang phồn thể là 肩負 jiān fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →