Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 担负

担负

dān fù
Âm Hán-Việt: đảm phụ
HSK 3.0 cấp 9
gánh vác/đảm nhận
to shoulder

Ví dụ câu

他担负起家庭的责任。

Tā dānfù qǐ jiātíng de zérèn.

Anh ấy gánh vác trách nhiệm gia đình.

He shouldered the responsibility of the family.

Cách dùng từ này

"担负" (gánh vác, đảm đương) là động từ văn viết, tân ngữ là trách nhiệm, nhiệm vụ, chi phí: "担负起 家庭的 责任". Gần với "承担"; "承担" dùng rộng hơn, như gánh chịu hậu quả, rủi ro.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

担负 viết sang phồn thể là 擔負 dān fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →