Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学位

学位

xué wèi
Âm Hán-Việt: học vị
HSK 3.0 cấp 6
bằng đại học/học vị
academic degree

Ví dụ câu

他获得了硕士学位。

Tā huòdé le shuòshì xuéwèi.

Anh ấy đã đạt được bằng thạc sĩ.

He obtained a master's degree.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学位 viết sang phồn thể là 學位 xué wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →