他在新的岗位上工作。
Tā zài xīn de gǎngwèi shàng gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở vị trí mới.
He works in a new position.
Danh từ, chỉ vị trí công tác, chỗ làm việc của một người trong tổ chức. Hay gặp: 工作 岗位, 在 岗位 上, 走上 岗位 (nhận việc), 坚守 岗位 (bám trụ vị trí), 换 岗位. Khác 职务: 职务 là chức vụ (trưởng phòng...), còn 岗位 là vị trí làm việc cụ thể, ai cũng có.
岗位 viết sang phồn thể là 崗位 gǎng wèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.