Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 到位

到位

dào wèi
Âm Hán-Việt: đáo vị
HSK 3.0 cấp 7
đến nơi; đúng chỗ; đủ
to get to the intended location

Ví dụ câu

钱已经到位。

Qián yǐjīng dàowèi.

Tiền đã đến nơi.

The money has arrived.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →