Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 归根到底

归根到底

guī gēn dào dǐ
Âm Hán-Việt: quy căn đáo để
HSK 3.0 cấp 7
xét cho cùng
after all

Ví dụ câu

归根到底,还是他不对。

Guīgēn dàodǐ, háishì tā búduì.

Xét cho cùng, vẫn là anh ấy sai.

After all, he is the one at fault.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là “suy cho cùng, rốt cuộc”, đứng đầu câu để dẫn ra kết luận về bản chất sự việc. Vế sau hay có “还是” hoặc “是”, như ví dụ “suy cho cùng vẫn là anh ta sai”. Đồng nghĩa với guī gēn jié dǐ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

归根到底 viết sang phồn thể là 歸根到底 guī gēn dào dǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →