Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 归来

归来

guī lái
Âm Hán-Việt: quy lai
HSK 3.0 cấp 7
trở về
to return

Ví dụ câu

他出国多年,终于归来。

Tā chūguó duō nián, zhōngyú guīlái.

Anh ấy ra nước ngoài nhiều năm, cuối cùng đã trở về.

He went abroad for many years and finally returned.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

归来 viết sang phồn thể là 歸來 guī lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →