明天有客人来访。
Míngtiān yǒu kèrén láifǎng.
Ngày mai có khách đến thăm.
There will be visitors tomorrow.
"来访" (đến thăm) là động từ trang trọng, chủ thể là khách, đoàn khách: "明天 有 客人 来访", "欢迎 来访". Cũng làm định ngữ: "来访 的 客人". Khác "访问": "访问" mang tân ngữ ("访问 中国"), còn "来访" không mang tân ngữ vì đã gồm hướng "đến đây".
来访 viết sang phồn thể là 來訪 lái fǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.