Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 教堂

教堂

jiào táng
Âm Hán-Việt: giáo đường
HSK 3.0 cấp 6
nhà thờ
tabernacle, kirk, house_of_God, church, temple, fane, cathedral, church building, bema

Ví dụ câu

他们去教堂做礼拜。

Tāmen qù jiàotáng zuò lǐbài.

Họ đi nhà thờ làm lễ.

They go to church for worship.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →