Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 北极

北极

běi jí
Âm Hán-Việt: bắc cực
HSK 3.0 cấp 6
Bắc Cực
the North Pole

Ví dụ câu

北极很冷。

Běijí hěn lěng.

Bắc Cực rất lạnh.

The North Pole is very cold.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

北极 viết sang phồn thể là 北極 běi jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →