Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 极度

极度

jí dù
Âm Hán-Việt: cực độ
HSK 3.0 cấp 7
cực kỳ; vô cùng
extremely

Ví dụ câu

他感到极度疲劳。

Tā gǎndào jídù píláo.

Anh ấy cảm thấy cực kỳ mệt mỏi.

He felt extremely tired.

Cách dùng từ này

"极度" (cực độ, tột độ) là phó từ, đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý hai âm tiết, sắc thái văn viết: "极度 疲劳", "极度 紧张", "极度 失望". Cũng làm định ngữ: "极度 的 痛苦". Khẩu ngữ thường dùng "非常" hoặc "特别" thay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

极度 viết sang phồn thể là 極度 jí dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →