Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 极限

极限

jí xiàn
Âm Hán-Việt: cực hạn
HSK 3.0 cấp 7
giới hạn tối đa
limit

Ví dụ câu

他的耐心已经到了极限。

Tā de nàixīn yǐjīng dào le jíxiàn.

Sự kiên nhẫn của anh ấy đã đến giới hạn.

His patience has reached the limit.

Cách dùng từ này

"极限" (giới hạn cuối cùng, cực hạn) là danh từ, hay đi với "到了", "达到", "突破", "挑战": "已经 到了 极限", "突破 极限" (vượt qua giới hạn), "挑战 极限". Cũng gặp trong "极限 运动" (thể thao mạo hiểm). Trong toán học, "极限" là giới hạn của dãy số, hàm số.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

极限 viết sang phồn thể là 極限 jí xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →