他的耐心已经到了极限。
Tā de nàixīn yǐjīng dào le jíxiàn.
Sự kiên nhẫn của anh ấy đã đến giới hạn.
His patience has reached the limit.
"极限" (giới hạn cuối cùng, cực hạn) là danh từ, hay đi với "到了", "达到", "突破", "挑战": "已经 到了 极限", "突破 极限" (vượt qua giới hạn), "挑战 极限". Cũng gặp trong "极限 运动" (thể thao mạo hiểm). Trong toán học, "极限" là giới hạn của dãy số, hàm số.
极限 viết sang phồn thể là 極限 jí xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.