我想请教您一个问题。
Wǒ xiǎng qǐngjiào nín yí gè wèntí.
Tôi muốn xin chỉ bảo ngài một vấn đề.
I would like to ask you a question.
“请教” là động từ, mang nghĩa xin chỉ bảo, hỏi ý kiến; thường đứng trước danh từ chỉ người hoặc vấn đề (ví dụ: “请教 老师”). Lưu ý không nhầm “请教” với “请求”, hai từ khác nhau: “请教” nhắm tới lời khuyên, “请求” là yêu cầu chung.
请教 viết sang phồn thể là 請教 qǐng jiào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.