教育是国家发展的基础。
Jiàoyù shì guójiā fāzhǎn de jīchǔ.
Giáo dục là nền tảng phát triển của quốc gia.
Education is the foundation of national development.
"教育" (giáo dục) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "教育 很 重要", "大学 教育", "受 教育". Động từ, mang tân ngữ chỉ người: "父母 要 教育 孩子" (cha mẹ phải dạy dỗ con). Khác "教学" (việc dạy học trong lớp): "教育" rộng hơn, gồm cả dạy dỗ đạo đức, cách sống.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.