Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书包

书包

shū bāo
Âm Hán-Việt: thư bao
HSK 3.0 cấp 2
cặp sách
schoolbag

Ví dụ câu

我的书包是蓝色的。

Wǒ de shūbāo shì lán sè de.

Cặp sách của tôi màu xanh.

My schoolbag is blue.

Cách dùng từ này

Danh từ “cặp sách”, đếm bằng lượng từ 个. Hay đi với 背 (đeo trên lưng): 背 + 书包; trong cặp có sách thì nói 书包 + 里 + 有 + 书. Ghép từ 书 (sách) + 包 (túi). Đừng nhầm với 书店 (hiệu sách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书包 viết sang phồn thể là 書包 shū bāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →