孩子每天上学。
Háizi měitiān shàngxué.
Đứa trẻ đi học mỗi ngày.
The child goes to school every day.
“上学” là động từ, nghĩa là đi học. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian như “每天”. Người học thường nhầm lẫn “上学” với “上班”, hai từ khác nhau: “上学” là đi học, “上班” là đi làm.
上学 viết sang phồn thể là 上學 shàng xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.