Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上学

上学

shàng xué
Âm Hán-Việt: thượng học
HSK 3.0 cấp 1
đi học
to go to school

Ví dụ câu

孩子每天上学。

Háizi měitiān shàngxué.

Đứa trẻ đi học mỗi ngày.

The child goes to school every day.

Cách dùng từ này

“上学” là động từ, nghĩa là đi học. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian như “每天”. Người học thường nhầm lẫn “上学” với “上班”, hai từ khác nhau: “上学” là đi học, “上班” là đi làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上学 viết sang phồn thể là 上學 shàng xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →