他在法庭上宣誓说真话。
Tā zài fǎtíng shang xuānshì shuō zhēnhuà.
Anh ấy tuyên thệ nói sự thật tại tòa án.
He swore to tell the truth in court.
“宣誓” là động từ, nghĩa là tuyên thệ, thề trước đông người theo nghi thức. Không mang tân ngữ trực tiếp: “举手 宣誓”, “在 法庭 上 宣誓”; cụm hay gặp “宣誓 就职” (tuyên thệ nhậm chức). Khác “发誓” (thề, dùng cả trong đời thường); “宣誓” mang tính nghi lễ, công khai.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.